• Sách giáo trình
  • Ký hiệu PL/XG: 910.71 Th308K
    Nhan đề: Thiết kế bài giảng địa lí Trung học cơ sở 9. /.

DDC 910.71
Tác giả CN Nguyễn, Châu Giang
Nhan đề Thiết kế bài giảng địa lí Trung học cơ sở 9. /. T.1 / Nguyễn Châu Giang.
Thông tin xuất bản H. :Hà Nội ,2011
Mô tả vật lý 202tr ;24 cm
Tóm tắt Sách được viết theo chương trình SGK mới ban hành năm 2005 - 2006. Sách giới thiệu một cách thiết kế bài giảng Địa lí 9 theo tinh thần đổi mới phương pháp dạy - học, nhằm phát huy tính tích cực nhận thức của học sinh. Ở mỗi tiết đều chỉ rõ mục tiêu về kiến thức, kĩ năng, thái độ, các công việc cần chuẩn bị của giáo viên và học sinh, các phương tiện trợ giảng cần thiết, dễ làm, nhằm đảm bảo chất lượng từng bài, từng tiết trên lớp.
Thuật ngữ chủ đề btkkhcn-Trung học
Thuật ngữ chủ đề btkkhcn-Địa lý
Địa chỉ 100CS1_Kho giáo trình(5): GT.044996-9, GT.072797
000 01435nam a2200277 a 4500
0012935
0025
003Thư viện Đại học Khánh Hòa
0042963
005201309100935
008130813s2011 vm| vie
0091 0
020##|c26000
024 |aRG_5 #1 eb1 i1
039|a20151014184000|badmin|y20130813093300|zhungnth
0410#|avie
08214|a910.71|214|bTh308K
1001#|aNguyễn, Châu Giang
24510|aThiết kế bài giảng địa lí Trung học cơ sở 9. /.|nT.1 /|cNguyễn Châu Giang.
260##|aH. :|bHà Nội ,|c2011
300##|a202tr ;|c24 cm
520##|aSách được viết theo chương trình SGK mới ban hành năm 2005 - 2006. Sách giới thiệu một cách thiết kế bài giảng Địa lí 9 theo tinh thần đổi mới phương pháp dạy - học, nhằm phát huy tính tích cực nhận thức của học sinh. Ở mỗi tiết đều chỉ rõ mục tiêu về kiến thức, kĩ năng, thái độ, các công việc cần chuẩn bị của giáo viên và học sinh, các phương tiện trợ giảng cần thiết, dễ làm, nhằm đảm bảo chất lượng từng bài, từng tiết trên lớp.
650#7|2btkkhcn|aTrung học
650#7|2btkkhcn|aĐịa lý
852|a100|bCS1_Kho giáo trình|j(5): GT.044996-9, GT.072797
890|a5|b13|c0|d0
911##|aNguyễn Thị Hải Hưng
912##|aNguyễn Hoàng Nhật
913##|aSL:4
Dòng Mã vạch Nơi lưu Chỉ số xếp giá Loại tài liệu Bản sao Tình trạng Thành phần Đặt mượn
1 GT.072797 CS1_Kho giáo trình 910.71 Th308K Sách giáo trình 5
2 GT.044999 CS1_Kho giáo trình 910.71 Th308K Sách giáo trình 4
3 GT.044998 CS1_Kho giáo trình 910.71 Th308K Sách giáo trình 3
4 GT.044997 CS1_Kho giáo trình 910.71 Th308K Sách giáo trình 2
5 GT.044996 CS1_Kho giáo trình 910.71 Th308K Sách giáo trình 1