- Từ điển
- Ký hiệu PL/XG: 495.1703 T550Đ
Nhan đề: Từ điển tục ngữ Hán Việt /
DDC
| 495.1703 |
Tác giả CN
| Lê, Khánh Trường |
Nhan đề
| Từ điển tục ngữ Hán Việt / Lê Khánh Trường , Lê Việt Anh |
Thông tin xuất bản
| Tp. Hồ Chí Minh :Thế giới ,2002 |
Mô tả vật lý
| 857 tr ;24 cm |
Tóm tắt
| Gồm 9014 câu tục ngữ Trung Quốc được phiên âm Hán - Việt và được dịch nghĩa, giải thích ý nghĩa |
Thuật ngữ chủ đề
| btkkhcn-Văn học |
Thuật ngữ chủ đề
| btkkhcn-Từ điển |
Thuật ngữ chủ đề
| btkkhcn-Tiếng Việt |
Tác giả(bs) CN
| Lê, Việt Anh |
Địa chỉ
| 100CS1_Kho sách tham khảo(1): TD.000467 |
|
000
| 01002nam a2200289 a 4500 |
---|
001 | 26889 |
---|
002 | 8 |
---|
003 | Thư viện Đại học Khánh Hòa |
---|
004 | 69076 |
---|
005 | 201401151041 |
---|
008 | 140115s2002 vm| vie |
---|
009 | 1 0 |
---|
020 | ##|c124000đ |
---|
024 | |aRG_8 #1 eb0 i3 |
---|
039 | |a20151014172600|badmin|y20140115104300|zkhuentn |
---|
041 | 0#|avie |
---|
082 | 14|a495.1703|214|bT550Đ |
---|
100 | 1#|aLê, Khánh Trường |
---|
245 | 10|aTừ điển tục ngữ Hán Việt /|cLê Khánh Trường , Lê Việt Anh |
---|
260 | ##|aTp. Hồ Chí Minh :|bThế giới ,|c2002 |
---|
300 | ##|a857 tr ;|c24 cm |
---|
520 | ##|aGồm 9014 câu tục ngữ Trung Quốc được phiên âm Hán - Việt và được dịch nghĩa, giải thích ý nghĩa |
---|
650 | #7|2btkkhcn|aVăn học |
---|
650 | #7|2btkkhcn|aTừ điển |
---|
650 | #7|2btkkhcn|aTiếng Việt |
---|
700 | 1#|aLê, Việt Anh |
---|
852 | |a100|bCS1_Kho sách tham khảo|j(1): TD.000467 |
---|
890 | |a1|b0|c0|d0 |
---|
911 | ##|aNguyễn Thị Ngọc Khuê |
---|
912 | ##|aNguyễn Hoàng Nhật |
---|
| |
Dòng |
Mã vạch |
Nơi lưu |
Chỉ số xếp giá |
Loại tài liệu |
Bản sao |
Tình trạng |
Thành phần |
Đặt mượn |
1
|
TD.000467
|
CS1_Kho sách tham khảo
|
495.1703 T550Đ
|
Từ điển
|
1
|
|
|
|
Không có liên kết tài liệu số nào
|
|
|
|
|