|
DDC
| 641.5 | |
Nhan đề
| Nấu ăn toàn thư / Ngọc Bao | |
Thông tin xuất bản
| Tp.Hồ Chí Minh :Phụ nữ ,1999 | |
Mô tả vật lý
| 287tr :Minh họa màu ;21 cm | |
Tóm tắt
| Các món ăn chính: làm bằng thịt Gà, Vịt, Cá, Cua,Tôm, Lươn,Ếch, Mực, Ốc, Sò, Hến, Heo, Bò,Thỏ - Dê, Rau quả củ…; Các món điểm tâm; Các món bánh mặn; Các món bánh ngọt; Các món mứt, xu xoa, xôi chè. | |
Thuật ngữ chủ đề
| btkkhcn-Chế biến | |
Thuật ngữ chủ đề
| btkkhcn-Sức khỏe | |
Thuật ngữ chủ đề
| btkkhcn-Ẩm thực | |
Địa chỉ
| 100CS1_Kho sách tham khảo(1): Vv.005311 |
| |
000
| 01031nam a2200265 a 4500 |
|---|
| 001 | 23980 |
|---|
| 002 | 6 |
|---|
| 003 | Thư viện Đại học Khánh Hòa |
|---|
| 004 | 65850 |
|---|
| 005 | 201311261600 |
|---|
| 008 | 131126s1999 vm| vie |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 020 | ##|c30000 |
|---|
| 024 | |aRG_6 #1 eb1 i2 |
|---|
| 039 | |a20151014173500|badmin|y20131126160200|zlinhltt |
|---|
| 041 | 0#|avie |
|---|
| 082 | 14|a641.5|214|bN125Ăn t |
|---|
| 245 | 10|aNấu ăn toàn thư /|cNgọc Bao |
|---|
| 260 | ##|aTp.Hồ Chí Minh :|bPhụ nữ ,|c1999 |
|---|
| 300 | ##|a287tr :|bMinh họa màu ;|c21 cm |
|---|
| 520 | ##|aCác món ăn chính: làm bằng thịt Gà, Vịt, Cá, Cua,Tôm, Lươn,Ếch, Mực, Ốc, Sò, Hến, Heo, Bò,Thỏ - Dê, Rau quả củ…; Các món điểm tâm; Các món bánh mặn; Các món bánh ngọt; Các món mứt, xu xoa, xôi chè. |
|---|
| 650 | #7|2btkkhcn|aChế biến |
|---|
| 650 | #7|2btkkhcn|aSức khỏe |
|---|
| 650 | #7|2btkkhcn|aẨm thực |
|---|
| 852 | |a100|bCS1_Kho sách tham khảo|j(1): Vv.005311 |
|---|
| 890 | |a1|b1|c0|d0 |
|---|
| 911 | ##|aLê Thị Thùy Linh |
|---|
| 912 | ##|aNguyễn Hoàng Nhật |
|---|
| |
| Dòng |
Mã vạch |
Nơi lưu |
Chỉ số xếp giá |
Loại tài liệu |
Bản sao |
Tình trạng |
Thành phần |
Đặt mượn |
|
1
|
Vv.005311
|
CS1_Kho sách tham khảo
|
641.5 N125Ăn t
|
Sách tham khảo
|
1
|
|
|
|
Không có liên kết tài liệu số nào
|
|
|
|
|