- Sách tham khảo
- Ký hiệu PL/XG: 910.7 NH123M
Nhan đề: Nhập môn khoa học du lịch /
 |
DDC
| 910.7 | |
Tác giả CN
| Trần, Đức Thanh | |
Nhan đề
| Nhập môn khoa học du lịch / Trần Đức Thanh | |
Lần xuất bản
| In lần thứ 4 | |
Thông tin xuất bản
| Hà Nội :Đại học Quốc gia Hà Nội ,2005 | |
Mô tả vật lý
| 216tr ;21cm | |
Phụ chú
| Đầu trang nhan đề: Đại Học Quốc gia Hà Nội. Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân Văn | |
Tóm tắt
| Khái niệm về du lịch và du khách. Các giai đoạn hình thành và phát triển du lịch. Động cơ và các loại hình du lịch. Điều kiện phát triển du lịch. Tính thời vụ trong du lịch. Mối tương tác giữa du lịch và các lĩnh vực khác. Tổ chức và bộ máy quản lý về du lịch.K | |
Thuật ngữ chủ đề
| btkkhcn-Khoa học | |
Thuật ngữ chủ đề
| btkkhcn-Du lịch | |
Thuật ngữ chủ đề
| Du lịch-BTKTVQGVN | |
Thuật ngữ chủ đề
| btkkhcn-Nghiên cứu | |
Khoa
| Du lịch | |
Địa chỉ
| 100CS1_Kho giáo trình(53): GT.061259-311 | |
Địa chỉ
| 100CS1_Kho sách tham khảo(1): Vv.004430 | |
Địa chỉ
| 200CS2_Kho giáo trình(5): 2603-0001-5 |
| |
000
| 01285nam a2200301 a 4500 |
|---|
| 001 | 23689 |
|---|
| 002 | 6 |
|---|
| 003 | Thư viện Đại học Khánh Hòa |
|---|
| 004 | 65558 |
|---|
| 005 | 202301051439 |
|---|
| 008 | 131125s2005 vm| vie |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 020 | ##|c16.200 |
|---|
| 024 | |aRG_6 #1 eb1 i2 |
|---|
| 039 | |a20230105144013|bdungtd|c20220822094720|dchinm|y20131125075400|zlinhltt |
|---|
| 040 | ##|aUKH |
|---|
| 041 | 0#|avie |
|---|
| 044 | ##|avm |
|---|
| 082 | 14|a910.7|214|bNH123M |
|---|
| 100 | 1#|aTrần, Đức Thanh |
|---|
| 245 | 10|aNhập môn khoa học du lịch /|cTrần Đức Thanh |
|---|
| 250 | ##|aIn lần thứ 4 |
|---|
| 260 | ##|aHà Nội :|bĐại học Quốc gia Hà Nội ,|c2005 |
|---|
| 300 | ##|a216tr ;|c21cm |
|---|
| 500 | ##|aĐầu trang nhan đề: Đại Học Quốc gia Hà Nội. Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân Văn |
|---|
| 504 | ##|aTài liệu tham khảo: tr.207 |
|---|
| 520 | ##|aKhái niệm về du lịch và du khách. Các giai đoạn hình thành và phát triển du lịch. Động cơ và các loại hình du lịch. Điều kiện phát triển du lịch. Tính thời vụ trong du lịch. Mối tương tác giữa du lịch và các lĩnh vực khác. Tổ chức và bộ máy quản lý về du lịch.K |
|---|
| 650 | #7|2btkkhcn|aKhoa học |
|---|
| 650 | #7|2btkkhcn|aDu lịch |
|---|
| 650 | #7|aDu lịch|2BTKTVQGVN |
|---|
| 650 | #7|2btkkhcn|aNghiên cứu |
|---|
| 690 | |aDu lịch |
|---|
| 691 | |aViệt Nam học |
|---|
| 692 | |aĐịa lý du lịch Việt Nam |
|---|
| 852 | |a100|bCS1_Kho giáo trình|j(53): GT.061259-311 |
|---|
| 852 | |a100|bCS1_Kho sách tham khảo|j(1): Vv.004430 |
|---|
| 852 | |a200|bCS2_Kho giáo trình|j(5): 2603-0001-5 |
|---|
| 856 | 1|uhttps://lib.ukh.edu.vn/kiposdata1/sachthamkhao/2023/2023a/tranducthanh/biathumbimage.jpg |
|---|
| 890 | |a59|b5|c1|d0 |
|---|
| 911 | ##|aLê Thị Thùy Linh |
|---|
| 912 | ##|aNguyễn Hoàng Nhật |
|---|
| 913 | ##|aSL:53 |
|---|
| |
| Dòng |
Mã vạch |
Nơi lưu |
Chỉ số xếp giá |
Loại tài liệu |
Bản sao |
Tình trạng |
Thành phần |
Đặt mượn |
|
1
|
GT.061311
|
CS1_Kho giáo trình
|
910.7 Nh123M
|
Sách giáo trình
|
53
|
|
|
|
|
2
|
GT.061310
|
CS1_Kho giáo trình
|
910.7 Nh123M
|
Sách giáo trình
|
52
|
|
|
|
|
3
|
GT.061309
|
CS1_Kho giáo trình
|
910.7 Nh123M
|
Sách giáo trình
|
51
|
|
|
|
|
4
|
GT.061308
|
CS1_Kho giáo trình
|
910.7 Nh123M
|
Sách giáo trình
|
50
|
|
|
|
|
5
|
GT.061307
|
CS1_Kho giáo trình
|
910.7 Nh123M
|
Sách giáo trình
|
49
|
|
|
|
|
6
|
GT.061306
|
CS1_Kho giáo trình
|
910.7 Nh123M
|
Sách giáo trình
|
48
|
|
|
|
|
7
|
GT.061305
|
CS1_Kho giáo trình
|
910.7 Nh123M
|
Sách giáo trình
|
47
|
|
|
|
|
8
|
GT.061304
|
CS1_Kho giáo trình
|
910.7 Nh123M
|
Sách giáo trình
|
46
|
|
|
|
|
9
|
GT.061303
|
CS1_Kho giáo trình
|
910.7 Nh123M
|
Sách giáo trình
|
45
|
|
|
|
|
10
|
GT.061302
|
CS1_Kho giáo trình
|
910.7 Nh123M
|
Sách giáo trình
|
44
|
|
|
|
|
|
|
|
|