• Sách giáo trình
  • Ký hiệu PL/XG: 495.922 PH431C
    Nhan đề: Phong cách học Tiếng Việt :

DDC 495.922
Tác giả CN Đinh, Trọng Lạc
Nhan đề Phong cách học Tiếng Việt : Đã được Hội đồng thẩm định sách của Bộ Giáo dục và Đào tạo giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường Đại học Sư phạm / Đinh Trọng Lạc (ch.b), Nguyễn Thái Hòa
Lần xuất bản Tái bản lần thứ 16
Thông tin xuất bản Hà Nội :Giáo dục Việt Nam,2025
Mô tả vật lý 317tr. ;21cm
Tóm tắt Trình bày: Các phong cách chức năng của hoạt động lời nói trong tiếng Việt; Ngôn ngữ nghệ thuật; Các phương tiện tu từ và các biện pháp tu từ tiếng Việt; Một số vấn đề về nghiên cứu và giảng dạy phong cách học; Giản yếu về các thể loại thơ
Thuật ngữ chủ đề Tiếng Việt
Khoa KHXH&NV
Tác giả(bs) CN Nguyễn, Thái Hòa
Địa chỉ 100CS1_Kho giáo trình(20): 102001506-25
000 02232nam a2200301 a 4500
00155065
0025
003Thư viện Đại học Khánh Hòa
0044A90AB5C-AC9F-47C1-A48B-0133A95257E7
005202607151119
008130814s2025 vm| vie
0091 0
020##|c78000
024 |aRG_5 #1 eb0 i1
039|y20260715112122|zUKH393
0410#|avie
08214|a495.922|214|bPH431C
1001#|aĐinh, Trọng Lạc|echủ biên
24510|aPhong cách học Tiếng Việt :|bĐã được Hội đồng thẩm định sách của Bộ Giáo dục và Đào tạo giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường Đại học Sư phạm /|cĐinh Trọng Lạc (ch.b), Nguyễn Thái Hòa
250##|aTái bản lần thứ 16
260##|aHà Nội :|bGiáo dục Việt Nam,|c2025
300##|a317tr. ;|c21cm
520##|aTrình bày: Các phong cách chức năng của hoạt động lời nói trong tiếng Việt; Ngôn ngữ nghệ thuật; Các phương tiện tu từ và các biện pháp tu từ tiếng Việt; Một số vấn đề về nghiên cứu và giảng dạy phong cách học; Giản yếu về các thể loại thơ
650#7|aTiếng Việt
690|aKHXH&NV
691|aVNH(VHDL)
691|aVH(BC-TT)
692|aKĩ thuật Soạn thảo Văn bản
692|aThực hành văn bản tiếng Việt
7001#|aNguyễn, Thái Hòa
852|a100|bCS1_Kho giáo trình|j(20): 102001506-25
8561|uhttps://lib.ukh.edu.vn/kiposdata1/sachgiaotrinh/2026/ukh049/52251/52251_001_thumbimage.jpg
890|a20|b0|c0|d0
911##|aNguyễn Thị Hải Hưng
Dòng Mã vạch Nơi lưu Chỉ số xếp giá Loại tài liệu Bản sao Tình trạng Thành phần Đặt mượn
1 102001525 CS1_Kho giáo trình 495.922 PH431C Sách giáo trình 20
2 102001524 CS1_Kho giáo trình 495.922 PH431C Sách giáo trình 19
3 102001523 CS1_Kho giáo trình 495.922 PH431C Sách giáo trình 18
4 102001522 CS1_Kho giáo trình 495.922 PH431C Sách giáo trình 17
5 102001521 CS1_Kho giáo trình 495.922 PH431C Sách giáo trình 16
6 102001520 CS1_Kho giáo trình 495.922 PH431C Sách giáo trình 15
7 102001519 CS1_Kho giáo trình 495.922 PH431C Sách giáo trình 14
8 102001518 CS1_Kho giáo trình 495.922 PH431C Sách giáo trình 13
9 102001517 CS1_Kho giáo trình 495.922 PH431C Sách giáo trình 12
10 102001516 CS1_Kho giáo trình 495.922 PH431C Sách giáo trình 11