|
|
000
| 00000nam a2200000 a 4500 |
|---|
| 001 | 55041 |
|---|
| 002 | 14 |
|---|
| 004 | B7592276-877F-4846-8795-25CC49469F69 |
|---|
| 005 | 202605071549 |
|---|
| 008 | 2025 vm| vie |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 039 | |a20260507155018|bUKH393|y20260507154934|zUKH393 |
|---|
| 040 | ##|aUKH |
|---|
| 041 | 0#|avie |
|---|
| 044 | ##|avm |
|---|
| 082 | 14|a647.95|bM450H|214 |
|---|
| 100 | 1#|aHuỳnh, Thị Loan Trinh|cThS.|eChủ nhiệm |
|---|
| 110 | |aTrường Đại học Khánh Hòa |
|---|
| 245 | 10|aKết quả nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến ý định quay lại lưu trú tại khách sạn xanh của khách du lịch :|bChuyên đề 2 /|cHuỳnh Thị Loan Trinh (chủ nhiệm) |
|---|
| 260 | ##|aKhánh Hòa :|bTrường Đại học Khánh Hòa,|c2025 |
|---|
| 300 | ##|a27 tr. ;|c30cm. |
|---|
| 650 | #7|aKhách sạn|2BTKTVQGVN |
|---|
| 653 | |aKhách du lịch |
|---|
| 653 | |aLưu trú |
|---|
| 653 | ##|aKhách sạn xanh |
|---|
| 690 | |aDu lịch |
|---|
| 852 | |a100|bCS1_Kho sách tham khảo|j(1): 101002809 |
|---|
| 890 | |a1|b0|c0|d0 |
|---|
|
|
| Dòng |
Mã vạch |
Nơi lưu |
Chỉ số xếp giá |
Loại tài liệu |
Bản sao |
Tình trạng |
Thành phần |
Đặt mượn |
|
1
|
101002809
|
CS1_Kho sách tham khảo
|
647.95 M450H
|
Nghiên cứu khoa học
|
1
|
|
|
|
Không có liên kết tài liệu số nào